Tập Đoàn Tickmill Bao Gồm Các Đơn Vị Sau:
Tickmill UK Ltd
Được Cấp Phép Và Quy Định Bởi FCA UK
Bảo Vệ Số Dư Âm
Bảo Vệ FSCS
85 Công Cụ Giao Dịch
Tickmill Europe Ltd
Được Cấp Phép Và Quy Định Bởi CySEC
Bảo Vệ Số Dư Âm
Bảo Vệ ICF
84 Công Cụ Giao Dịch

Tickmill Ltd
Được Cấp Phép Và Quy Định Bởi FSA SC
Bảo Vệ Số Dư Âm
85 Công Cụ Giao Dịch

85 sản phẩm giao dịch

Giao dịch 62 cặp tiền tệ, 15 chỉ số chứng khoán,dầu mỏ,kim loại quý, trái phiếu, tiền điện tử trên tài khoản VIP với mức spread dao động từ 0.0 pip.

Bạn sẽ trả phí giao dịch chỉ 1.0 cho mỗi bên đối với mỗi lot (0.0010%) trên tài khoản Pro của bạn đối với đồng tiền cơ sở của sản phẩm giao dịch mà bạn chọn.* Phí hoa hồng tiêu chuẩn của chúng tôi hiện đang là một trong các mức thấp nhất trên thế giới. Các trader chủ động thậm chí còn tốn ít phí này hơn.

Ví dụ: Nếu bạn giao dịch 1 lot EURUSD với mức hợp đồng là 100.000 EUR, thì khoản hoa hồng mỗi bên sẽ là 1 EUR và 2 EUR cho mỗi vòng.

Mặc dù nhiều broker không cho phép đặt lệnh dừng và lệnh giới hạn gần với mức giá thị trường, nhưng chúng tôi cho phép bạn làm điều đó. Vì vậy, mức dừng và mức giới hạn cho người dùng tài khoản VIP là không.

Các điều kiện giao dịch

  • Cơ cấu xử lý lệnh: NDD
  • Loại tiền tệ của tài khoản: USD, EUR, GBP, PLN
  • Loại xử lý: xử lý thị trường
  • Tốc độ xử lý trung bình: 0.1 giây
  • Mức Margin call hoặc Stop-out: 100% / 30% dành cho khách hàng của Tickmill  Ltd (FSA SC) và khách hàng chuyên nghiệp.
  • Mức Margin call  hoặc Stop out: 100% / 50% dành cho khách hàng của Tickmill UK Ltd (FCA UK

 

*Không có phí giao dịch đối với CFD của các chỉ số chứng khoán và dầu mỏ, trái phiếu và tiền điện tử.

Tiền Tệ
keyboard_arrow_down
  • Khách Hàng Của Tickmill UK Ltd (FCA UK Regulated)
  • Khách Hàng Của Tickmill Ltd (FSA SC Regulated) Và Khách Hàng Chuyên Nghiệp
Sản phẩm giao dịch Các mức dừng và giới hạn (pip) Giá trị pip (1 lot) Ký quỹ (1 lot) Kích cỡ chuẩn (1 lot) Xuất vốn long (point) Xuất vốn short (point)
AUDUSD 0 10 USD 5,000 AUD 100,000 AUD -3 -1.68
EURUSD 0 10 USD 3,333.33 EUR 100,000 EUR -7.20 4.9
GBPUSD 0 10 USD 3,333.33 GBP 100,000 GBP -10.08 1.36
NZDUSD 0 10 USD 5,000 NZD 100,000 NZD -2.52 -1.92
USDCAD 0 10 CAD 3,333.33 USD 100,000 USD -1.44 -6.96
USDCHF 0 10 CHF 3,333.33 USD 100,000 USD 4.3 -12.72
USDJPY 0 1,000 JPY 3,333.33 USD 100,000 USD 3.36 -12.12
AUDCAD 0 10 CAD 5,000 AUD 100,000 AUD 1.9 -3.02
AUDCHF 0 10 CHF 5,000 AUD 100,000 AUD 4.65 -6
AUDJPY 0 1,000 JPY 5,000 AUD 100,000 AUD 3.8 -5.09
AUDNZD 0 10 NZD 5,000 AUD 100,000 AUD -3.84 -3.12
CADCHF 0 10 CHF 3,333.33 CAD 100,000 CAD 3.18 -3.77
CADJPY 0 1,000 JPY 3,333.33 CAD 100,000 CAD 1.89 -2.58
CHFJPY 0 1 000 JPY 3,333.33 CHF 100,000 CHF -2.6 1.62
EURAUD 0 10 AUD 5,000 EUR 100,000 EUR -10.68 7.05
EURCAD 0 10 CAD 3,333.33 EUR 100,000 EUR -4.85 4.8
EURCHF 0 10 CHF 3,333.33 EUR 100,000 EUR -2.04 -5.04
EURGBP 0 10 GBP 3,333.33 EUR 100,000 EUR -5.4 -0.24
EURJPY 0 1,000 JPY 3,333.33 EUR 100,000 EUR -5.16 -3
EURNZD 0 10 NZD 5,000 EUR 100,000 EUR -11.65 9.41
GBPAUD 0 10 AUD 5,000 GBP 100,000 GBP -8.26 4.8
GBPCAD 0 10 CAD 3,333.33 GBP 100,000 GBP -3.55 1.12
GBPCHF 0 10 CHF 3,333.33 GBP 100,000 GBP 2.31 -5.05
GBPJPY 0 1,000 JPY 3,333.33 GBP 100,000 GBP 0.85 -2.29
GBPNZD 0 10 NZD 5,000 GBP 100,000 GBP -9.02 6.7
NZDCAD 0 10 CAD 5,000 NZD 100,000 NZD 2.82 -3.17
NZDCHF 0 10 CHF 5,000 NZD 100,000 NZD 4.1 -6.3
NZDJPY 0 1,000 JPY 5,000 NZD 100,000 NZD 3.17 -6.35
EURCZK* 0 100 CZK 10,000 EUR 100,000 EUR -14.7 -5.75
EURDKK* 0 10 DKK 10,000 EUR 100,000 EUR -1.8 -6.6
EURHKD 0 10 HKD 5,000 EUR 100,000 EUR -36.08 12.9
EURHUF* 0 1,000 HUF 10,000 EUR 100,000 EUR -12.75 -8.65
EURMXN* 0 10 MXN 10,000 EUR 100,000 EUR -698.8 351.9
EURNOK* 0 10 NOK 10,000 EUR 100,000 EUR -60.84 1.6
EURPLN 0 10 PLN 5,000 EUR 100,000 EUR -24.38 14.6
EURSEK* 0 10 SEK 10,000 EUR 100,000 EUR -26.16 -39.48
EURSGD 0 10 SGD 5,000 EUR 100,000 EUR -7.95 3.7
EURTRY 0 10 TRY 5,000 EUR 100,000 EUR -169.16 129.1
EURZAR* 0 10 ZAR 10,000 EUR 100,000 EUR -295.6 256.8
GBPCZK* 0 100 CZK 10,000 GBP 100,000 GBP -11 -17.5
GBPDKK* 0 10 DKK 10,000 GBP 100,000 GBP 12.3 -20.48
GBPHKD 0 10 HKD 5,000 GBP 100,000 GBP -33.3 -31.9
GBPHUF* 0 1,000 HUF 10,000 GBP 100,000 GBP -12.7 -17.2
GBPNOK* 0 10 NOK 10,000 GBP 100,000 GBP -16.17 -9.8
GBPPLN 0 10 PLN 5,000 GBP 100,000 GBP -24.5 4.8
GBPSEK* 0 10 SEK 10,000 GBP 100,000 GBP 13.58 -27.2
GBPTRY 0 10 TRY 5,000 GBP 100,000 GBP -191.2 60.95
GBPZAR* 0 10 ZAR 10,000 GBP 100,000 GBP -399.4 237.8
NZDSGD 0 10 SGD 5,000 NZD 100,000 NZD -1.1 -7.1
USDCNH 0 10 CNH 5,000 USD 100,000 USD -15.12 -42.48
USDCZK* 0 100 CZK 10,000 USD 100,000 USD 0.7 -12.9
USDDKK* 0 10 DKK 10 000 USD 100,000 USD 19.7 -34.6
USDHKD 0 10 HKD 5,000 USD 100,000 USD 12.56 -13.89
USDHUF* 0 1,000 HUF 10,000 USD 100,000 USD 1.85 -16.8
USDMXN* 0 10 MXN 10,000 USD 100,000 USD -454.2 160.96
USDNOK* 0 10 NOK 10,000 USD 100,000 USD 10.65 -19.89
USDPLN 0 10 PLN 5,000 USD 100,000 USD -2.58 0.05
USDRUB 0 10 RUB 5,000 USD 100,000 USD -409.7 315
USDSEK* 0 10 SEK 10,000 USD 100,000 USD 33.1 -50.08
USDSGD 0 10 SGD 5,000 USD 100,000 USD -6.48 -4.32
USDTRY 0 10 TRY 5,000 USD 100,000 USD -121.39 95
USDZAR* 0 10 ZAR 10,000 USD 100,000 USD -282.6 96
  1. Lãi suất tài chính có thể thay đổi bất cứ khi nào mà không được báo trước.
  2. Đòn Bẩy: Các cặp tiền chính (các cặp tiền bao gồm hai trong số các loại tiền sau đây: USD, EUR, JPY, GBP, CAD và CHF) 1:30.

Các cặp tiền phụ (các cặp tiền không bao gồm 2 trong số các loại tiền sau đây: USD, EUR, JPY, GBP, CAD và CHF) 1:20.

*Các cặp tiền ngoại lai -Exotic (các cặp tiền bao gồm HUF, MXN, DKK, SEK, CZK, NOK và ZAR) 1:10.

*Ký quỹ được tính dựa trên đòn bẩy tài khoản của bạn. Đòn bẩy cho một số sản phẩm được giảm theo theo tỷ lệ với đòn bẩy tài khoản của bạn.

Ví dụ: Giả sử đòn bẩy tài khoản của bạn là 1:30. Đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR là 1:10, nếu bạn giảm đòn bẩy tài khoản của mình xuống còn 1:10 thì đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR chỉ còn 1:3 (gần tương đối).

Sản phẩm giao dịch Các mức dừng và giới hạn (pip) Giá trị pip (1 lot) Ký quỹ (1 lot) Kích cỡ chuẩn (1 lot) Xuất vốn long (point) Xuất vốn short (point)
AUDUSD 0 10 USD 200 AUD 100,000 AUD -3 -1.68
EURUSD 0 10 USD 200 EUR 100,000 EUR -7.20 4.9
GBPUSD 0 10 USD 200 GBP 100,000 GBP -10.08 1.36
NZDUSD 0 10 USD 200 NZD 100,000 NZD -2.52 -1.92
USDCAD 0 10 CAD 200 USD 100,000 USD -1.44 -6.96
USDCHF 0 10 CHF 200 USD 100,000 USD 4.3 -12.72
USDJPY 0 1,000 JPY 200 USD 100,000 USD 3.36 -12.12
AUDCAD 0 10 CAD 200 AUD 100,000 AUD 1.9 -3.02
AUDCHF 0 10 CHF 200 AUD 100,000 AUD 4.65 -6
AUDJPY 0 1,000 JPY 200 AUD 100,000 AUD 3.8 -5.09
AUDNZD 0 10 NZD 200 AUD 100,000 AUD -3.84 -3.12
CADCHF 0 10 CHF 200 CAD 100,000 CAD 3.18 -3.77
CADJPY 0 1,000 JPY 200 CAD 100,000 CAD 1.89 -2.58
CHFJPY 0 1 000 JPY 200 CHF 100,000 CHF -2.6 1.62
EURAUD 0 10 AUD 200 EUR 100,000 EUR -10.68 7.05
EURCAD 0 10 CAD 200 EUR 100,000 EUR -4.85 4.8
EURCHF 0 10 CHF 200 EUR 100,000 EUR -2.04 -5.04
EURGBP 0 10 GBP 200 EUR 100,000 EUR -5.4 -0.24
EURJPY 0 1,000 JPY 200 EUR 100,000 EUR -5.16 -3
EURNZD 0 10 NZD 200 EUR 100,000 EUR -11.65 9.41
GBPAUD 0 10 AUD 200 GBP 100,000 GBP -8.26 4.8
GBPCAD 0 10 CAD 200 GBP 100,000 GBP -3.55 1.12
GBPCHF 0 10 CHF 200 GBP 100,000 GBP 2.31 -5.05
GBPJPY 0 1,000 JPY 200 GBP 100,000 GBP 0.85 -2.29
GBPNZD 0 10 NZD 200 GBP 100,000 GBP -9.02 6.7
NZDCAD 0 10 CAD 200 NZD 100,000 NZD 2.82 -3.17
NZDCHF 0 10 CHF 200 NZD 100,000 NZD 4.1 -6.3
NZDJPY 0 1,000 JPY 200 NZD 100,000 NZD 3.17 -6.35
EURCZK* 0 100 CZK 10,000 EUR 100,000 EUR -14.7 -5.75
EURDKK* 0 10 DKK 10,000 EUR 100,000 EUR -1.8 -6.6
EURHKD 0 10 HKD 2,000 EUR 100,000 EUR -36.08 12.9
EURHUF* 0 1,000 HUF 10,000 EUR 100,000 EUR -12.75 -8.65
EURMXN* 0 10 MXN 10,000 EUR 100,000 EUR -698.8 351.9
EURNOK* 0 10 NOK 10,000 EUR 100,000 EUR -60.84 1.6
EURPLN 0 10 PLN 1,000 EUR 100,000 EUR -24.38 14.6
EURSEK* 0 10 SEK 10,000 EUR 100,000 EUR -26.16 -39.48
EURSGD 0 10 SGD 200 EUR 100,000 EUR -7.95 3.7
EURTRY 0 10 TRY 1,000 EUR 100,000 EUR -169.16 129.1
EURZAR* 0 10 ZAR 10,000 EUR 100,000 EUR -295.6 256.8
GBPCZK* 0 100 CZK 10,000 GBP 100,000 GBP -11 -17.5
GBPDKK* 0 10 DKK 10,000 GBP 100,000 GBP 12.3 -20.48
GBPHKD 0 10 HKD 2,000 GBP 100,000 GBP -33.3 -31.9
GBPHUF* 0 1,000 HUF 10,000 GBP 100,000 GBP -12.7 -17.2
GBPNOK* 0 10 NOK 10,000 GBP 100,000 GBP -16.17 -9.8
GBPPLN 0 10 PLN 1000 GBP 100,000 GBP -24.5 4.8
GBPSEK* 0 10 SEK 10,000 GBP 100,000 GBP 13.58 -27.2
GBPTRY 0 10 TRY 1,000 GBP 100,000 GBP -191.2 60.95
GBPZAR* 0 10 ZAR 10 000 GBP 100,000 GBP -399.4 237.8
NZDSGD 0 10 SGD 200 NZD 100,000 NZD -1.1 -7.1
USDCNH 0 10 CNH 1,000 USD 100,000 USD -15.12 -42.48
USDCZK* 0 100 CZK 10,000 USD 100,000 USD 0.7 -12.9
USDDKK* 0 10 DKK 10 000 USD 100,000 USD 19.7 -34.6
USDHKD 0 10 HKD 2,000 USD 100,000 USD 12.56 -13.89
USDHUF* 0 1,000 HUF 10,000 USD 100,000 USD 1.85 -16.8
USDMXN* 0 10 MXN 10,000 USD 100,000 USD -454.2 160.96
USDNOK* 0 10 NOK 10,000 USD 100,000 USD 10.65 -19.89
USDPLN 0 10 PLN 1000 USD 100,000 USD -2.58 0.05
USDRUB 0 10 RUB 1,000 USD 100,000 USD -409.7 315
USDSEK* 0 10 SEK 10,000 USD 100,000 USD 33.1 -50.08
USDSGD 0 10 SGD 200 USD 100,000 USD -6.48 -4.32
USDTRY 0 10 TRY 1,000 USD 100,000 USD -121.39 95
USDZAR* 0 10 ZAR 10,000 USD 100,000 USD -282.6 96
  1.  Lãi suất tài chính có thể thay đổi bất cứ khi nào mà không được báo trước.
    * Tỷ lệ ký quỹ Margin được tính dựa trên đòn bẩy tài khoản của bạn. Đòn bẩy cho một vài công cụ giao dịch được giảm theo tỉ lệ của đòn bẩy tài khoản.
    Ví dụ: Giả sử đòn bẩy tài khoản của bạn là 1:500. Đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR là 1:10, nếu bạn giảm đòn bẩy tài khoản của mình xuống còn 1:100 thì đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR chỉ còn 1:2.

 

Chỉ Số Chứng Khoán Và Dầu Mỏ WTI
keyboard_arrow_down
  • Khách Hàng Của Tickmill UK Ltd (FCA UK Regulated)
  • Khách Hàng Của Tickmill Ltd (FSA SC Regulated) Và Khách Hàng Chuyên Nghiệp
Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí (min – max) Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD
AFRICA40 South Africa FTSE/JSE Top 40 Stock Index ZAR 0.1 0.1 ZAR 1 – 100 Daily 09:30-18:30 none 0
AUS200 Australian ASX 200
Stock Index (cash)
AUD 0.01 0.01 AUD 1 – 100 Mon – Fri: 02:50-09:30 / 10:10-00:00 09:31-10:09 0
DE30 German DAX 30
Stock Index
(cash)
EUR 0.01 0.01 EUR 0.01 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00-23:15 23:30-24:00
Fri: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
FRANCE40 France CAC 40 Stock Index EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00 – 23:15, 23:30 – 24:00
Fri: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
HK50 Hang Seng Stock Index (cash) HKD 0.01 0.01 HKD 1 – 100 Daily 04:15-07:00 / 08:00-11:30 / 12:15-20:00 07:01 – 07:59, 11:31 – 12:14 0
INDIA50 India NSE Nifty 50 Stock Index USD 0.1 0.1 USD 1 – 100 Daily 04:00-13:10 / 13:40-22:00 13:01 – 14:14 0
ITALY40 Italy FTSE MIB 40 Stock Index EUR 0.1 0.1 EUR 1 – 100 Daily 10:00 – 21:30 none 0
JP225 Nikkei 225
Stock Index
(cash)
JPY 1 1 JPY 10 – 1,000 Mon, Tue, Wed, Thu, Fri: 02:30-09:25 / 10:30-23:15 / 23:30-00:00 09:26-10:29, 23:16-23:29 0
SPAIN35 Spain IBEX 35 Stock Index EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Daily 09:00 – 21:00 none 0
STOXX50 Euro Stoxx 50 Index
(cash)
EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00-23:15 23:30-00:00
Fri: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
SWISS20 Switzerland SMI 20 Stock Index CHF 0.1 0.1 CHF 1 – 100 Mon – Fri 09:00-23:00 none 0
UK100 FTSE 100 Stock Index
(cash)
GBP 0.01 0.01 GBP 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00-23:15 23:30-24:00
Fri: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
USTEC Nasdaq 100 Stock Index
(cash)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon – Thu 01:00 – 23:15, 23:30-24:00
Fri 01:00-23:15/23:30-00:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
US30 Dow Jones 30 Stock Index
(cash)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon – Thu 01:00 – 23:15, 23:30-24:00
Fri 01:00-23:15/23:30-00:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
US500 S&P 500 Stock Index
(cash)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu, Fri: 01:00-23:15; 23:30-24:00 23:16 – 23:29 0
WTI Spot WTI Crude Oil USD 0.01 0.01 USD 1 – 10,000 Mon – Thu 01:00-24:00
Fri 01:00-23:45
none 0

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Đòn bẩy: Các chỉ số lớn (UK100, FRANCE40, DE30, US30, US500, USTEC, JP225, AUS200 and STOXX50) 1:20
    Các chỉ số phụ (AFRICA40, HK50, INDIA50, ITALY40, SPAIN35, SWISS20) 1:10
    Dầu thô WTI 1:10
  • Giá trị danh nghĩa: Giá thị trường số lượng hợp đồng của CFD 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỉ lệ swap của chỉ số chứng khoán bao gồm các khoản điểu chỉnh cổ tức (trừ cho tổng lợi tức của chỉ số). Tỉ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.

 

Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí (min – max) Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD
AFRICA40 South Africa FTSE/JSE Top 40 Stock Index ZAR 0.1 0.1 ZAR 1 – 100 09:30-18:30 hàng ngày Không có 0
AUS200 Australian ASX 200
Stock Index (tiền mặt)
AUD 0.01 0.01 AUD 1 – 100 02:50-09:30 / 10:10-00:00 hàng ngày 09:31-10:09 0
DE30 German DAX 30
Stock Index
(tiền mặt)
EUR 0.01 0.01 EUR 0.01 – 100 Thứ 2, 3, 4, 5: 01:00-23:15 23:30-24:00
Thứ 6: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
FRANCE40 France CAC 40 Stock Index EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Thứ 2, 3, 4, 5: 01:00 – 23:15, 23:30 – 24:00
Thứ 6: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
HK50 Hang Seng Stock Index (tiền mặt) HKD 0.01 0.01 HKD 1 – 100 04:15-07:00 / 08:00-11:30 / 12:15-20:00 hàng ngày 07:01 – 07:59, 11:31 – 12:14 0
INDIA50 India NSE Nifty 50 Stock Index USD 0.1 0.1 USD 1 – 100 04:00-13:10 / 13:40-22:00 hàng ngày 13:11 – 13:39 0
ITALY40 Italy FTSE MIB 40 Stock Index EUR 0.1 0.1 EUR 1 – 100 10:00-21:30 hàng ngày Không có 0
JP225 Nikkei 225
Stock Index
(tiền mặt)
JPY 1 1 JPY 10 – 1,000 Thứ 2, 3, 4, 5, 6: 02:30-09:25 / 10:30-23:15 / 23:30-00:00 9:26 -10:29 23:16-23:29 0
SPAIN35 Spain IBEX 35 Stock Index EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 09:00-21:00 hàng ngày Không có 0
STOXX50 Euro Stoxx 50 Index
(tiền mặt)
EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Thứ 2, 3, 4, 5: 01:00-23:15 23:30-00:00
Thứ 6: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
SWISS20 Switzerland SMI 20 Stock Index CHF 0.1 0.1 CHF 1 – 100 Thứ 2,3,4,5,6: 09:00-23:00 Không có 0
UK100 FTSE 100 Stock Index
(tiền mặt)
GBP 0.01 0.01 GBP 1 – 100 Thứ 2, 3, 4, 5: 01:00-23:15 23:30-24:00
Thứ 6: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
USTEC Nasdaq 100 Stock Index
(tiền mặt)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00 – 24:00
Fri: 01:00-23:15/23:30-00:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
US30 Dow Jones 30 Stock Index
(tiền mặt)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00 – 24:00
Fri: 01:00-23:15/23:30-00:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
US500 S&P 500 Stock Index
(tiền mặt)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Thứ 2, 3, 4, 5, 6: 01:00-23:15; 23:30-24:00 23:16-23:29 0
WTI Spot WTI Crude Oil USD 0.01 0.01 USD 1 – 10,000 Thứ 2,3,4,5: 01:00 – 24:00
Thứ 6: 01:00 – 23:45
Không có 0

 

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 1% (1:100)
  • Giá trị danh nghĩa: Số hợp đồng * Giá thị trường của CFD * 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỉ lệ swap của chỉ số chứng khoán bao gồm các khoản điểu chỉnh cổ tức (trừ cho tổng lợi tức của chỉ số). Tỉ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.
Kim Loại Quý
keyboard_arrow_down
  • Khách Hàng Của Tickmill UK Ltd (FCA UK Regulated)
  • Khách Hàng Của Tickmill Ltd (FSA SC Regulated) Và Khách Hàng Chuyên Nghiệp
Instrument Limit & Stop Levels
(pips)
Pip Value
(1 lot)
Standard Size
(1 lot)
Financing Long
(points)
Financing Short
(points)
GOLD (XAUUSD) 0 1 USD 100 oz. -5.77 3.55
SILVER (XAGUSD) 0 5 USD 5,000 oz. -0.89 0.43

Ký Quỹ Cho Kim Loại

Ký quỹ cho Vàng (XAUUSD) và Bạc (XAGUSD) phụ thuộc vào đòn bẩy của mỗi công cụ nào. Đòn bẩy cho Vàng là 1:20 và đòn bẩy cho Bạc là 1:10.

Sản phẩm giao dịch Các mức dừng và giới hạn (pip) Giá trị pip (1 lot) Ký quỹ (1 lot) Kích cỡ chuẩn (1 lot) Xuất vốn short (point)
GOLD (XAUUSD) 0 1 USD 100 oz. -5.77 3.55
SILVER (XAGUSD) 0 5 USD 5,000 oz. -0.89 0.43

Ký quỹ đối với kim loại

Ký quỹ đối với Vàng (XAUUSD) và Bạc (XAGUSD) phụ thuộc vào đòn bẩy tài khoản của bạn. Đòn bẩy Vàng bằng với đòn bẩy tài khoản, và đòn bẩy Bạc sẽ thấp hơn 4 lần đòn bẩy tài khoản.

Ví dụ: Tài khoản của bạn có đòn bẩy 1:100. Lúc đó, đòn bẩy Vàng của bạn sẽ là 1:100 và đòn bẩy Bạc sẽ là 1:25.

Trái Phiếu
keyboard_arrow_down
  • Khách Hàng Của Tickmill UK Ltd (FCA UK Regulated)
  • Khách Hàng Của Tickmill Ltd (FSA SC Regulated) Và Khách Hàng Chuyên Nghiệp
Instrument Underlying Currency Tick
Size
Tick Value Position Size
(min – max)
Trading Hours
(server time)
Daily Trading
Break
(server time)
Commission per
side per 1 CFD
#EURBOBL German Government Bonds – Euro Bobl (cash) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 Daily 09:00 – 23:00 None 0
#EURBUND German Government Bonds – Euro Bund (cash) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 Daily 09:00 – 23:00 None 0
#EURBUXL German Government Bonds – Euro Buxl (cash) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 Daily 09:00 – 23:00 None 0
#EURSCHA German Government Bonds – Euro Schatz (cash) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 Daily 09:00 – 23:00 None 0

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 1:5
  • Giá trị danh nghĩa: Giá thị trường số hợp đồng của CFD 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỷ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.
Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí
(min – max)
Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD
#EURBOBL German Government Bonds – Euro Bobl (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 09:00 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURBUND German Government Bonds – Euro Bund (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 09:00 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURBUXL German Government Bonds – Euro Buxl (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 09:00 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURSCHA German Government Bonds – Euro Schatz (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 09:00 – 23:00 hàng ngày Không có 0

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 1% (1:100)
  • Giá trị danh nghĩa: Số hợp đồng * Giá thị trường của CFD * 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỷ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.
Tiền Điện Tử
keyboard_arrow_down
  • Khách Hàng Của Tickmill UK Ltd (FCA UK Regulated)
  • Khách Hàng Của Tickmill Ltd (FSA SC Regulated) Và Khách Hàng Chuyên Nghiệp
Instrument Underlying Currency Tick
Size
Tick Value Position Size
(min – max)
Trading Hours
(server time)
Daily Trading
Break
(server time)
Commission
per side
per 1 CFD
BTC/USD Bitcoin USD USD 0.01 0.01 USD 0.01 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 00:00 – 24:00
Fri: 00:00 – 23:00
none 0

Đặc tính khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 1:2
  • Giá trị danh nghĩa: Giá thị trường số lượng hợp đồng của CFD 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Giờ server chỉ định theo GMT+2 và  GMT+3  theo khung giờ DST ở Mỹ và Châu Âu
  2. Tỷ giá Swap được cập nhật thường xuyên mà ko cần báo trước.
  3. Tài khoản dựa vào đơn vị tiền tệ.

Các loại tiền điện tử như Bitcoin có mức độ dao động lớn, giá có thể đột ngột tăng mạnh do thiếu thanh khoản và tin tức. Có rất ít hoặc không có lý do cơ bản đằng sau giá của nó, do đó giao dịch CFD của bitcoin ẩn chứa rủi ro cao cho khách hàng. Giá Bitcoin có thể giao dịch vào cuối tuần, dẫn đến sự thay đổi đáng kể về giá giữa thứ Sáu và thứ Hai. Chỉ nên giao dịch khi khách hàng đã hiểu rõ khả năng có thể mất hết số tiền đầu tư ban đầu hoặc nhiều hơn trong một thời gian ngắn. Chỉ nên giao dịch với số vốn bạn có thể mất và nên tìm kiến lời khuyên độc lập nếu thấy cần thiết. Vui lòng tham khảo bản tóm tắt Miễn trừ rủi ro.

 

Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí (min – max) Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD
BTC/USD Bitcoin USD USD 0.01 0.01 USD 0.01 – 100 Thứ 2, 3, 4, 5: 00:00 – 24:00
Thứ 6: 00:00 – 23:00
Không có 0

Đặc tính khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 20% (1:5)
  • Giá trị danh nghĩa: Số hợp đồng * Giá thị trường của CFD * 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Giờ server chỉ định theo GMT+2 và  GMT+3  theo khung giờ DST ở Mỹ và Châu Âu
  2. Tỷ giá Swap được cập nhật thường xuyên mà ko cần báo trước.
  3. Tài khoản dựa vào đơn vị tiền tệ.

Các loại tiền điện tử như Bitcoin có mức độ dao động lớn, giá có thể đột ngột tăng mạnh do thiếu thanh khoản và tin tức. Có rất ít hoặc không có lý do cơ bản đằng sau giá của nó, do đó giao dịch CFD của bitcoin ẩn chứa rủi ro cao cho khách hàng. Giá Bitcoin có thể giao dịch vào cuối tuần, dẫn đến sự thay đổi đáng kể về giá giữa thứ Sáu và thứ Hai. Chỉ nên giao dịch khi khách hàng đã hiểu rõ khả năng có thể mất hết số tiền đầu tư ban đầu hoặc nhiều hơn trong một thời gian ngắn. Chỉ nên giao dịch với số vốn bạn có thể mất và nên tìm kiến lời khuyên độc lập nếu thấy cần thiết. Vui lòng tham khảo bản tóm tắt Miễn trừ rủi ro.

 

Giờ giao dịch

Giờ giao dịch cho Forex:

Thứ 2 - Thứ 5: 00:00 - 24:00
Thứ 6: 00:00 - 23:58

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4.

Giờ giao dịch cho Vàng:

Thứ 2 - Thứ 5: 01:01 - 24:00 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 00:01 - 01:00
Thứ 6: 01:01 - 23:58 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 23:59 - 01:00)

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4. Đối với các khu vực sử dụng quy ước giờ mùa hè (DST) chúng tôi sử dụng múi giờ New York

Giờ giao dịch cho Bạc:

Thứ 2 - Thứ 6: 01:00 - 24:00 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 00:01 - 00:59)

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4. Đối với các khu vực sử dụng quy ước giờ mùa hè (DST) chúng tôi sử dụng múi giờ New York

Tạo tài khoản VIP của bạn bằng ba bước đơn giản

1
Mở một tài khoản Pro

Đăng ký với Tickmill hoặc đăng nhập vào Khu vực Khách hàng của bạn và mở một tài khoản Pro thông qua đó.

2
Đạt được số dư yêu cầu

Hãy nạp tiền hoặc giao dịch để số dư trong tài khoản Pro của bạn đạt 50,000$.

3
Contact us

Hãy gửi số tài khoản Pro của bạn đến mail Đội ngũ hỗ trợ và yêu cầu nâng cấp thành tài khoản VIP.

Hãy bắt đầu giao dịch với Tickmill ngay hôm nay

Hãy cùng trải nghiệm điều kiện kinh doanh cao cấp với chúng tôi!
headset_mic
close
  • Tìm kiếm hầu hết các câu trả lời tại phần FAQ của chúng tôi

  • Trò chuyện trực tuyến

    Hỗ trợ khách hàng từ Thứ hai đến Thứ 6 09:00 – 22:00 (MT4 server time GMT + 2)
Vui lòng chọn quốc gia
Tickmill UK Ltd
Giấy phép quản lý bởi UK Financial Conduct Authority
FCA
keyboard_arrow_down
mail_outline
Email
Nhận ngay câu trả lời sớm trong vòng 24h làm việc
* Vui lòng chỉ sử dụng mẫu đơn này cho các yêu cầu chung hoặc đơn giản
Email của bạn đã được gửi
Chúng tôi sẽ trả lời trong khoảng 2 giờ làm việc
call
Đường dây hỗ trợ
Gọi hỗ trợ khách hàng từ Thứ 2 đến Thứ 6 07:00-20:00 (GMT)
Lưu ý: 26.12.2017 07:00 - 15:00 (GMT)
Đề nghị gọi lại của bạn đã được gửi
Chúng tôi sẽ trả lời bạn trong vòng 24h làm việc
Tickmill Ltd
FSA
keyboard_arrow_down
mail_outline
Email
Nhận ngay câu trả lời sớm trong vòng 24h làm việc
* Vui lòng chỉ sử dụng mẫu đơn này cho các yêu cầu chung hoặc đơn giản
Email của bạn đã được gửi
Chúng tôi sẽ trả lời trong khoảng 2 giờ làm việc
call
Đường dây hỗ trợ
Gọi hỗ trợ khách hàng từ Thứ 2 đến Thứ 6 07:00-20:00 (GMT)
Lưu ý: 26.12.2017 07:00 - 15:00 (GMT)
Đề nghị gọi lại của bạn đã được gửi
Chúng tôi sẽ trả lời bạn trong vòng 24h làm việc
Cảnh Báo Rủi Ro: CFD là công cụ đầu tư phức tạp chứa đựng rủi ro mất tiền nhanh do đòn bẩy. 79.27% tài khoản của nhà đầu tư cá nhân là thua lỗ khi giao dịch CFD trên Tickmill UK Ltd. Bạn nên cân nhắc về việc hiểu cơ cấu hoạt động của CFD cũng như mình có thể chấp nhận rủi ro cao trong việc mất tiền.