Thông báo quan trọng

Trang web www.tickmill.com bây giờ được quản lý riêng biệt bởi Tickmill Ltd (FSA SC cấp phép). Nếu bạn muốn chuyển qua trang web của Tickmill UK Ltd (FCA UK cấp phép) vui lòng click vào đây.

84 sản phẩm giao dịch

Giao dịch 62 cặp tiền tệ, 15 chỉ số chứng khoán,dầu mỏ,kim loại quý, trái phiếu, trên tài khoản VIP với mức spread dao động từ 0.0 pip.

Bạn sẽ trả phí giao dịch chỉ 1.0 cho mỗi bên đối với mỗi lot (0.0010%) trên tài khoản Pro của bạn đối với đồng tiền cơ sở của sản phẩm giao dịch mà bạn chọn.* Phí hoa hồng tiêu chuẩn của chúng tôi hiện đang là một trong các mức thấp nhất trên thế giới. Các trader chủ động thậm chí còn tốn ít phí này hơn.

Ví dụ: Nếu bạn giao dịch 1 lot EURUSD với mức hợp đồng là 100.000 EUR, thì khoản hoa hồng mỗi bên sẽ là 1 EUR và 2 EUR cho mỗi vòng.

Mặc dù nhiều broker không cho phép đặt lệnh dừng và lệnh giới hạn gần với mức giá thị trường, nhưng chúng tôi cho phép bạn làm điều đó. Vì vậy, mức dừng và mức giới hạn cho người dùng tài khoản VIP là không.

Lưu ý: Giờ giao dịch có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Nhà cung cấp thanh khoản có thể điều chỉnh lịch giao dịch khi cần thiết, tùy thuộc vào điều kiện thị trường.

Các điều kiện giao dịch

  • Cơ cấu xử lý lệnh: NDD
  • Loại tiền tệ của tài khoản: USD, EUR, GBP, PLN
  • Loại xử lý: xử lý thị trường
  • Tốc độ xử lý trung bình: 0.1 giây
  • Mức Margin call hoặc Stop-out: 100% / 30%

 

*Không có phí giao dịch đối với CFD của các chỉ số chứng khoán, dầu mỏ và trái phiếu.

Tiền Tệ
keyboard_arrow_down
Sản phẩm giao dịch Các mức dừng và giới hạn (pip) Giá trị pip (1 lot) Ký quỹ (1 lot) Kích cỡ chuẩn (1 lot) Xuất vốn long (point) Xuất vốn short (point)
AUDUSD 0 10 USD 200 AUD 100,000 AUD -3.5 -1.26
EURUSD 0 10 USD 200 EUR 100,000 EUR -12.67 6.6
GBPUSD 0 10 USD 200 GBP 100,000 GBP -10.01 3.05
NZDUSD 0 10 USD 200 NZD 100,000 NZD -3.27 -0.31
USDCAD 0 10 CAD 200 USD 100,000 USD 0.4 -6.7
USDCHF 0 10 CHF 200 USD 100,000 USD 6.79 -11.64
USDJPY 0 1,000 JPY 200 USD 100,000 USD 4.95 -11.71
AUDCAD 0 10 CAD 200 AUD 100,000 AUD -2.37 -4.12
AUDCHF 0 10 CHF 200 AUD 100,000 AUD 3.88 -7.83
AUDJPY 0 1,000 JPY 200 AUD 100,000 AUD 2.52 -7.52
AUDNZD 0 10 NZD 200 AUD 100,000 AUD -2.37 -4.43
CADCHF 0 10 CHF 200 CAD 100,000 CAD 3.2 -7.31
CADJPY 0 1,000 JPY 200 CAD 100,000 CAD 2.33 -6.9
CHFJPY 0 1 000 JPY 200 CHF 100,000 CHF -4.22 -1.03
EURAUD 0 10 AUD 200 EUR 100,000 EUR -16.07 6.11
EURCAD 0 10 CAD 200 EUR 100,000 EUR -13.39 4.95
EURCHF 0 10 CHF 200 EUR 100,000 EUR -1.24 -4.53
EURGBP 0 10 GBP 200 EUR 100,000 EUR -5.51 0.67
EURJPY 0 1,000 JPY 200 EUR 100,000 EUR -3.3 -2.37
EURNZD 0 10 NZD 200 EUR 100,000 EUR -14.42 5.72
GBPAUD 0 10 AUD 200 GBP 100,000 GBP -11.74 1.57
GBPCAD 0 10 CAD 200 GBP 100,000 GBP -9.35 0.29
GBPCHF 0 10 CHF 200 GBP 100,000 GBP 2.26 -9.16
GBPJPY 0 1,000 JPY 200 GBP 100,000 GBP 0.29 -8.48
GBPNZD 0 10 NZD 200 GBP 100,000 GBP -10.56 -0.13
NZDCAD 0 10 CAD 200 NZD 100,000 NZD -2.37 -2.78
NZDCHF 0 10 CHF 200 NZD 100,000 NZD 3.1 -6.7
NZDJPY 0 1,000 JPY 200 NZD 100,000 NZD 2.13 -6.28
EURCZK* 0 100 CZK 10,000 EUR 100,000 EUR -26.16 0.78
EURDKK* 0 10 DKK 10,000 EUR 100,000 EUR -14.83 -31.11
EURHKD 0 10 HKD 2,000 EUR 100,000 EUR -70.66 -12.05
EURHUF* 0 1,000 HUF 10,000 EUR 100,000 EUR -18.95 -12.26
EURMXN* 0 10 MXN 10,000 EUR 100,000 EUR -626.96 271.02
EURNOK* 0 10 NOK 10,000 EUR 100,000 EUR -62.62 2.52
EURPLN 0 10 PLN 1,000 EUR 100,000 EUR -38.83 8.73
EURSEK* 0 10 SEK 10,000 EUR 100,000 EUR -32.24 -24.72
EURSGD 0 10 SGD 200 EUR 100,000 EUR -16.58 -0.1
EURTRY 0 10 TRY 1,000 EUR 100,000 EUR -542.5 363.46
EURZAR* 0 10 ZAR 10,000 EUR 100,000 EUR -446.92 199.04
GBPCZK* 0 100 CZK 10,000 GBP 100,000 GBP -19.36 -8.34
GBPDKK* 0 10 DKK 10,000 GBP 100,000 GBP 14.35 -60.49
GBPHKD 0 10 HKD 2,000 GBP 100,000 GBP -46.14 -47.79
GBPHUF* 0 1,000 HUF 10,000 GBP 100,000 GBP -9.27 -25.65
GBPNOK* 0 10 NOK 10,000 GBP 100,000 GBP -30.64 -26.3
GBPPLN 0 10 PLN 1000 GBP 100,000 GBP -28.94 -7.31
GBPSEK* 0 10 SEK 10,000 GBP 100,000 GBP 3.53 -66.38
GBPTRY 0 10 TRY 1,000 GBP 100,000 GBP -579.27 314.96
GBPZAR* 0 10 ZAR 10 000 GBP 100,000 GBP -434.66 167.23
NZDSGD 0 10 SGD 200 NZD 100,000 NZD -4.02 -5.97
USDCNH 0 10 CNH 1,000 USD 100,000 USD -101.35 -102.38
USDCZK* 0 100 CZK 10,000 USD 100,000 USD -4.12 -17.92
USDDKK* 0 10 DKK 10 000 USD 100,000 USD 43.75 -78.07
USDHKD 0 10 HKD 2,000 USD 100,000 USD 6.4 -73.54
USDHUF* 0 1,000 HUF 10,000 USD 100,000 USD 6.31 -34.3
USDMXN* 0 10 MXN 10,000 USD 100,000 USD -381.92 85.55
USDNOK* 0 10 NOK 10,000 USD 100,000 USD 21.05 -62.62
USDPLN 0 10 PLN 1000 USD 100,000 USD -8.96 -24.62
USDRUB 0 10 RUB 1,000 USD 100,000 USD -2290.72 42.68
USDSEK* 0 10 SEK 10,000 USD 100,000 USD 48.02 -93.22
USDSGD 0 10 SGD 200 USD 100,000 USD -2.78 -10.92
USDTRY 0 10 TRY 1,000 USD 100,000 USD -467.83 272.57
USDZAR* 0 10 ZAR 10,000 USD 100,000 USD -270.48 65.38
  1.  Lãi suất tài chính có thể thay đổi bất cứ khi nào mà không được báo trước.
    * Tỷ lệ ký quỹ Margin được tính dựa trên đòn bẩy tài khoản của bạn. Đòn bẩy cho một vài công cụ giao dịch được giảm theo tỉ lệ của đòn bẩy tài khoản.
    Ví dụ: Giả sử đòn bẩy tài khoản của bạn là 1:500. Đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR là 1:10, nếu bạn giảm đòn bẩy tài khoản của mình xuống còn 1:100 thì đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR chỉ còn 1:2.

 

Chỉ Số Chứng Khoán Và Dầu Mỏ WTI
keyboard_arrow_down
Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí (min – max) Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD
AFRICA40 Chỉ số chứng khoán Top 40 FTSE/JSE Nam Phị ZAR 0.1 0.1 ZAR 1 – 100 Mon-Fri 08:30-17:30 Không có 0
AUS200 Chỉ số chứng khoán ASX 200
Úc (tiền mặt)
AUD 0.01 0.01 AUD 1 – 100 Mon-Fri 00:50-07:30 / 08:10-23:00 07:31-08:09 0
DE30 Chỉ số chứng khoán DAX 30
Đức (tiền mặt)
EUR 0.01 0.01 EUR 0.01 – 100 Mon: 01:05-23:15 / 23:30-24:00
Tue, Wed, Thu: 01:02-23:15 / 23:30-24:00
Fri: 01:02-23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
FRANCE40 Chỉ số chứng khoán CAC 40 Pháp EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Thứ 2, 3, 4, 5: 01:00 – 23:15 / 23:30 – 24:00
Thứ 6: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
HK50 Chỉ số chứng khoán Hang Seng Hồng Kong (tiền mặt) HKD 0.01 0.01 HKD 1 – 100 Mon-Fri 03:15-06:00 / 07:00-10:30 / 11:15-19:00 06:01-06:59, 10:31-11:14 0
INDIA50 Chỉ số chứng khoán NSE Nifty 50 Ấn Độ USD 0.1 0.1 USD 1 – 100 04:00-13:10 / 13:40-22:00 hàng ngày 13:11 – 13:39 0
ITALY40 Chỉ số chứng khoán FTSE MIB 40 Ý EUR 0.1 0.1 EUR 1 – 100 10:00-21:30 hàng ngày Không có 0
JP225 Chỉ số chứng khoán Nikkei 225

(tiền mặt)

JPY 1 1 JPY 10 – 1,000 Mon-Fri 01:30-08:25 / 09:30-23:15 / 23:30-24:00 08:26-09:29, 23:16-23:29 0
SPAIN35 Chỉ số chứng khoán IBEX 35 Tây Ban Nha EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 09:00-21:00 hàng ngày Không có 0
STOXX50 Chỉ số chứng khoán Stoxx 50 Euro
(tiền mặt)
EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Thứ 2, 3, 4, 5: 01:00-23:15 / 23:30-00:00
Thứ 6: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
SWISS20 Chỉ số chứng khoán SMI 20 Thụy Sĩ CHF 0.1 0.1 CHF 1 – 100 Thứ 2,3,4,5,6: 09:00-23:00 Không có 0
UK100 Chỉ số chứng khoán FTSE 100 Anh
(tiền mặt)
GBP 0.01 0.01 GBP 1 – 100 Thứ 2, 3, 4, 5: 01:00-23:15 / 23:30-24:00
Thứ 6: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
USTEC Chỉ số chứng khoán Nasdaq 100
(tiền mặt)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00 – 24:00
Fri: 01:00-23:15 / 23:30-00:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
US30 Chỉ số chứng khoán Dow Jones 30
(tiền mặt)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00 – 24:00
Fri: 01:00-23:15 / 23:30-00:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
US500 Chỉ số chứng khoán S&P 500
(tiền mặt)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Thứ 2, 3, 4, 5, 6: 01:00-23:15 / 23:30-24:00 23:16-23:29 0
WTI Dầu Thô WTI USD 0.01 0.01 USD 1 – 10,000 Thứ 2,3,4,5: 01:00 – 24:00
Thứ 6: 01:00 – 23:45
Không có 0

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 1% (1:100)
  • Giá trị danh nghĩa: Số hợp đồng * Giá thị trường của CFD * 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỉ lệ swap của chỉ số chứng khoán bao gồm các khoản điểu chỉnh cổ tức (trừ cho tổng lợi tức của chỉ số). Tỉ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.
Kim Loại Quý
keyboard_arrow_down
Sản phẩm giao dịch Các mức dừng và giới hạn (pip) Giá trị pip (1 lot) Ký quỹ (1 lot) Kích cỡ chuẩn (1 lot) Xuất vốn short (point)
GOLD (XAUUSD) 0 1 USD 100 oz. -1.79 -0.41
SILVER (XAGUSD) 0 5 USD 5,000 oz. -15.97 3.88

Ký quỹ đối với kim loại

Ký quỹ đối với Vàng (XAUUSD) và Bạc (XAGUSD) phụ thuộc vào đòn bẩy tài khoản của bạn. Đòn bẩy Vàng bằng với đòn bẩy tài khoản, và đòn bẩy Bạc sẽ thấp hơn 4 lần đòn bẩy tài khoản.

Ví dụ: Tài khoản của bạn có đòn bẩy 1:100. Lúc đó, đòn bẩy Vàng của bạn sẽ là 1:100 và đòn bẩy Bạc sẽ là 1:25.

Trái Phiếu
keyboard_arrow_down
Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí
(min – max)
Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD
#EURBOBL German Government Bonds – Euro Bobl (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURBUND German Government Bonds – Euro Bund (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURBUXL German Government Bonds – Euro Buxl (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURSCHA German Government Bonds – Euro Schatz (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0

 

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 1% (1:100)
  • Giá trị danh nghĩa: Số hợp đồng * Giá thị trường của CFD * 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỷ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.

Giờ giao dịch

Giờ giao dịch cho Forex:

Thứ 2 - Thứ 5: 00:00 - 24:00
Thứ 6: 00:00 - 23:58

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4.

Giờ giao dịch cho Vàng:

Thứ 2 - Thứ 5: 01:01 - 24:00 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 00:01 - 01:00
Thứ 6: 01:01 - 23:58 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 23:59 - 01:00)

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4. Đối với các khu vực sử dụng quy ước giờ mùa hè (DST) chúng tôi sử dụng múi giờ New York

Giờ giao dịch cho Bạc:

Thứ 2 - Thứ 6: 01:00 - 24:00 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 00:01 - 00:59)

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4. Đối với các khu vực sử dụng quy ước giờ mùa hè (DST) chúng tôi sử dụng múi giờ New York

Tạo tài khoản VIP của bạn bằng ba bước đơn giản

1
Mở một tài khoản Pro

Đăng ký với Tickmill hoặc đăng nhập vào Khu vực Khách hàng của bạn và mở một tài khoản Pro thông qua đó.

2
Đạt được số dư yêu cầu

Hãy nạp tiền hoặc giao dịch để số dư trong tài khoản Pro của bạn đạt 50,000$.

3
Contact us

Hãy gửi số tài khoản Pro của bạn đến mail Đội ngũ hỗ trợ và yêu cầu nâng cấp thành tài khoản VIP.

Hãy bắt đầu giao dịch với Tickmill ngay hôm nay

Hãy cùng trải nghiệm điều kiện kinh doanh cao cấp với chúng tôi!
headset_mic
close
  • Tìm kiếm hầu hết các câu trả lời tại phần FAQ của chúng tôi

  • Trò chuyện trực tuyến

    Hỗ trợ khách hàng từ Thứ hai đến Thứ 6 09:00 – 22:00 (MT4 server time GMT + 2)
Vui lòng chọn quốc gia
Tickmill Ltd
FSA
keyboard_arrow_down
mail_outline
Email
Nhận ngay câu trả lời sớm trong vòng 24h làm việc
* Vui lòng chỉ sử dụng mẫu đơn này cho các yêu cầu chung hoặc đơn giản
Email của bạn đã được gửi
Chúng tôi sẽ trả lời trong khoảng 2 giờ làm việc
call
Đường dây hỗ trợ
Gọi hỗ trợ khách hàng từ Thứ 2 đến Thứ 6 07:00-20:00 (GMT)
Lưu ý: 26.12.2017 07:00 - 15:00 (GMT)
Đề nghị gọi lại của bạn đã được gửi
Chúng tôi sẽ trả lời bạn trong vòng 24h làm việc
Cảnh Báo Rủi Ro: Giao dịch sản phẩm tài chính có đòn bẩy chứa đựng rủi ro cao và không phù hợp với tất cả nhà đầu tư. Thua lỗ có thể vượt qua số vốn ban đầu của bạn. Vui lòng đảm bảo rằng bạn hiểu đầy đủ các rủi ro và có các biện pháp quản lý rủi ro phù hợp.