Tập Đoàn Tickmill Bao Gồm Các Công Ty Dưới Đây:
Tickmill UK Ltd
Được Cấp Phép Và Quản Lý Bởi FCA UK
Bảo Số Dư Âm
Bảo Vệ FSCS
84 Công Cụ Giao Dịch
Tickmill Europe Ltd
Được Cấp Phép Và Quản Lý Bởi CySEC
Bảo Số Dư Âm
Bảo Vệ ICF
84 Công Cụ Giao Dịch
Tickmill Ltd
Được Cấp Phép Và Quản Lý Bởi FSA SC
Bảo Số Dư Âm
84 Công Cụ Giao Dịch

84 sản phẩm giao dịch

Giao dịch 62 cặp tiền tệ, 15 chỉ số chứng khoán,dầu mỏ,kim loại quý, trái phiếu, trên tài khoản Pro với mức spread dao động từ 0.0 pip.

Bạn sẽ trả phí giao dịch chỉ 2 cho mỗi bên đối với mỗi lot (0.0020%) trên tài khoản Pro của bạn đối với đồng tiền cơ sở của sản phẩm giao dịch mà bạn chọn.* Phí hoa hồng tiêu chuẩn của chúng tôi hiện đang là một trong các mức thấp nhất trên thế giới. Các trader chủ động thậm chí còn tốn ít phí này hơn.

Ví dụ: Nếu bạn giao dịch 1 lot EURUSD với mức hợp đồng là 100.000 EUR, thì khoản hoa hồng mỗi bên sẽ là 2 EUR và 4 EUR cho mỗi vòng.

Mặc dù nhiều broker không cho phép đặt lệnh dừng và lệnh giới hạn gần với mức giá thị trường, nhưng chúng tôi cho phép bạn làm điều đó. Vì vậy, mức dừng và mức giới hạn cho người dùng tài khoản Pro là không.

Lưu ý: Giờ giao dịch có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Nhà cung cấp thanh khoản có thể điều chỉnh lịch giao dịch khi cần thiết, tùy thuộc vào điều kiện thị trường.

Các điều kiện giao dịch

  • Cơ cấu xử lý lệnh: NDD
  • Loại tiền tệ của tài khoản: USD, EUR, GBP, PLN
  • Loại xử lý: xử lý thị trường
  • Tốc độ xử lý trung bình: 0.1 giây
  • Mức Margin call hoặc Stop-out: 100% / 30%

*Không có phí giao dịch đối với CFD của các chỉ số chứng khoán, dầu mỏ và trái phiếu.

Tiền tệ
keyboard_arrow_down
Instrument Limit & Stop Levels (pips) Pip Value (1 lot) Margin (1 lot) Standard Size (1 lot) Financing Long (points) Financing Short (points)
AUDCAD010 CAD200 AUD100,000 AUD-2.37-3.09
AUDCHF010 CHF200 AUD100,000 AUD3.4-7.93
AUDJPY01,000 JPY200 AUD100,000 AUD1.84-9.27
AUDNZD010 NZD200 AUD100,000 AUD-7-3.3
AUDUSD010 USD200 AUD100,000 AUD-3.3-0.52
CADCHF010 CHF200 CAD100,000 CAD3.01-7.62
CADJPY01,000 JPY200 CAD100,000 CAD2.23-9.89
CHFJPY01 000 JPY200 CHF100,000 CHF-6.7-4.53
EURAUD010 AUD200 EUR100,000 EUR-16.586.4
EURCAD010 CAD200 EUR100,000 EUR-14.014.56
EURCHF010 CHF200 EUR100,000 EUR-2.06-3.81
EURCZK*0100 CZK10,000 EUR100,000 EUR-21.538.25
EURDKK*010 DKK10,000 EUR100,000 EUR-12.88-20.81
EURGBP010 GBP200 EUR100,000 EUR-4.640.97
EURHKD010 HKD2,000 EUR100,000 EUR-102.7939.67
EURHUF*01,000 HUF10,000 EUR100,000 EUR-12.15-4.33
EURJPY01,000 JPY200 EUR100,000 EUR-7.004-4.12
EURMXN*010 MXN10,000 EUR100,000 EUR-675.89413.71
EURNOK*010 NOK10,000 EUR100,000 EUR-68.0824.15
EURNZD010 NZD200 EUR100,000 EUR-23.075.43
EURPLN010 PLN1,000 EUR100,000 EUR-36.0513.19
EURSEK*010 SEK10,000 EUR100,000 EUR-27.6-21.94
EURSGD010 SGD200 EUR100,000 EUR-17.16.21
EURTRY010 TRY1,000 EUR100,000 EUR-487.6358.42
EURUSD010 USD200 EUR100,000 EUR-13.087.18
EURZAR*010 ZAR10,000 EUR100,000 EUR-396.55249.87
GBPAUD010 AUD200 GBP100,000 GBP-11.741.84
GBPCAD010 CAD200 GBP100,000 GBP-9.580.1
GBPCHF010 CHF200 GBP100,000 GBP1.84-8.65
GBPCZK*0100 CZK10,000 GBP100,000 GBP-16.48-0.52
GBPDKK*010 DKK10,000 GBP100,000 GBP11.93-51.6
GBPHKD010 HKD2,000 GBP100,000 GBP-75.715.63
GBPHUF*01,000 HUF10,000 GBP100,000 GBP-3.81-19.06
GBPJPY01,000 JPY200 GBP100,000 GBP-2.78-12.05
GBPNOK*010 NOK10,000 GBP100,000 GBP-42.13-5.67
GBPNZD010 NZD200 GBP100,000 GBP-18.850.39
GBPPLN010 PLN1,000 GBP100,000 GBP-25.44-0.72
GBPSEK*010 SEK10,000 GBP100,000 GBP7.76-63.96
GBPTRY010 TRY1,000 GBP100,000 GBP-530.86383.54
GBPUSD010 USD200 GBP100,000 GBP-9.994.37
GBPZAR*010 ZAR10,000 GBP100,000 GBP-395.83233.77
NZDCAD010 CAD200 NZD100,000 NZD-2.99-5.46
NZDCHF010 CHF200 NZD100,000 NZD2.72-9.79
NZDJPY01,000 JPY200 NZD100,000 NZD0.68-8.76
NZDSGD010 SGD200 NZD100,000 NZD-3.5-5.67
NZDUSD010 USD200 NZD100,000 NZD-3.71-2.99
USDCAD010 CAD200 USD100,000 USD0.49-7.52
USDCHF010 CHF200 USD100,000 USD7.18-12.36
USDCNH010 CNH1,000 USD100,000 USD-48.51-52.63
USDCZK*0100 CZK10,000 USD100,000 USD1.16-12.57
USDDKK*010 DKK10,000 USD100,000 USD44.72-77.56
USDHKD010 HKD2,000 USD100,000 USD-5.25-33.06
USDHUF*01,000 HUF10,000 USD100,000 USD13.77-29.25
USDJPY01,000 JPY200 USD100,000 USD12.998-23.896
USDMXN*010 MXN10,000 USD100,000 USD-438.37179.35
USDNOK*010 NOK10,000 USD100,000 USD13.97-52.84
USDPLN010 PLN1,000 USD100,000 USD1.55-21.42
USDRUB010 RUB1,000 USD100,000 USD-1291.62529.62
USDSEK*010 SEK10,000 USD100,000 USD54.61-102.18
USDSGD010 SGD200 USD100,000 USD-0.62-6.18
USDTRY010 TRY1,000 USD100,000 USD-371.01267.24
USDZAR*010 ZAR10,000 USD100,000 USD-226.39104.08
  1.  Lãi suất tài chính có thể thay đổi bất cứ khi nào mà không được báo trước.
    * Tỷ lệ ký quỹ Margin được tính dựa trên đòn bẩy tài khoản của bạn. Đòn bẩy cho một vài công cụ giao dịch được giảm theo tỉ lệ của đòn bẩy tài khoản.
    Ví dụ: Giả sử đòn bẩy tài khoản của bạn là 1:500. Đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR là 1:10, nếu bạn giảm đòn bẩy tài khoản của mình xuống còn 1:100 thì đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR chỉ còn 1:2.

 

Chỉ số chứng khoán và Dầu Mỏ WTI
keyboard_arrow_down
Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí (min – max) Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD
AFRICA40 South Africa FTSE/JSE Top 40 Stock Index ZAR 0.1 0.1 ZAR 1 – 100 Mon-Fri: 09:30-18:30 none 0
AUS200 Australian ASX 200
Stock Index (cash)
AUD 0.01 0.01 AUD 1 – 100 Mon-Fri: 02:50-09:30 / 10:10-24:00 09:31-10:09 0
DE30 German DAX 30
Stock Index
(cash)
EUR 0.01 0.01 EUR 0.01 – 100 Mon: 01:05-03:00 / 03:15-23:15 / 23:30-24:00
Tue-Thu: 01:02-03:00 / 03:15-23:15 / 23:30-24:00
Fri: 01:02-03:00 / 03:15-23:00
Mon-Thu: 03:01-03:14 / 23:16-23:29
Fri: 03:01-03:14
0
FRANCE40 France CAC 40 Stock Index EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Mon-Fri: 09:00-23:00 none 0
HK50 Hang Seng Stock Index (cash) HKD 0.01 0.01 HKD 1 – 100 Mon-Fri: 04:15-07:00 / 08:00-11:30 / 12:15-20:00 07:01-07:59 / 11:31-12:14 0
ITALY40 Italy FTSE MIB 40 Stock Index EUR 0.1 0.1 EUR 1 – 100 Mon-Fri: 10:00-21:30 none 0
JP225 Nikkei 225
Stock Index
(cash)
JPY 1 1 JPY 10 – 1,000 Mon-Fri: 02:30-09:25 / 09:55-23:15 / 23:30-24:00 09:26-09:54 / 23:16-23:29 0
SPAIN35 Spain IBEX 35 Stock Index EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Mon-Fri: 09:00-21:00 none 0
STOXX50 Euro Stoxx 50 Index
(cash)
EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Mon-Thu: 01:00-03:00 / 03:15-23:15 / 23:30-24:00
Fri: 01:00-03:00 / 03:15-23:00
Mon-Thu: 03:01-03:14 / 23:16-23:29
Fri: 03:01-03:14
0
SWISS20 Switzerland SMI 20 Stock Index CHF 0.1 0.1 CHF 1 – 100 Mon-Fri: 09:00-23:00 none 0
UK100 FTSE 100 Stock Index
(cash)
GBP 0.01 0.01 GBP 1 – 100 Mon-Thu: 01:00-23:15 / 23:30-24:00
Fri: 01:00-23:00
Mon-Thu: 23:16-23:29 0
USTEC Nasdaq 100 Stock Index
(cash)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon-Fri: 01:00-23:15 / 23:30-24:00 Mon-Fri: 23:16-23:29 0
US30 Dow Jones 30 Stock Index
(cash)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon-Fri: 01:00-23:15 / 23:30-24:00 Mon-Fri: 23:16-23:29 0
US500 S&P 500 Stock Index
(cash)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon-Fri: 01:00-23:15 / 23:30-24:00 Mon-Fri: 23:16-23:29 0
WTI Spot WTI Crude Oil USD 0.01 0.01 USD 1 – 10,000 Mon-Thu: 01:00-24:00
Fri: 01:00-23:45
none 0

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 1% (1:100)
  • Giá trị danh nghĩa: Số hợp đồng * Giá thị trường của CFD * 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỉ lệ swap của chỉ số chứng khoán bao gồm các khoản điểu chỉnh cổ tức (trừ cho tổng lợi tức của chỉ số). Tỉ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.
Kim Loại Quý
keyboard_arrow_down
Instrument Limit & Stop Levels (pips) Pip Value (1 lot) Margin (1 lot) Standard Size (1 lot) Financing Long (points) Financing Short (points)
XAGUSD05 USD5,000 oz.5,000 oz.-1.73-0.1
XAUUSD01 USD100 oz.100 oz.-12.046.02

Ký Quỹ Cho Kim Loại

Ký quỹ cho Vàng (XAUUSD) và Bạc (XAGUSD) phụ thuộc vào đòn bẩy tài khoản của bạn. Đòn bẩy cho Vàng bằng với đòn bẩy tài khoản, trong khi đó đòn bẩy cho Bạc thi thấp hơn 4 lần đòn bẩy tài khoản.

Ví dụ: Giả sử tài khoản của bạn sử dụng đòn bẩy là 1:100. Đòn bẩy của bạn cho Vàng là 1:100 và cho Bạc là 1:25.

Trái Phiếu
keyboard_arrow_down
Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí
(min – max)
Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD
#EURBOBL German Government Bonds – Euro Bobl (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURBUND German Government Bonds – Euro Bund (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURBUXL German Government Bonds – Euro Buxl (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURSCHA German Government Bonds – Euro Schatz (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0

 

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 1% (1:100)
  • Giá trị danh nghĩa: Số hợp đồng * Giá thị trường của CFD * 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỷ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.

Giờ giao dịch

Giờ giao dịch cho Forex:

Thứ 2 - Thứ 5: 00:00 - 24:00
Thứ 6: 00:00 - 23:58

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4.

Giờ giao dịch cho Vàng:

Thứ 2 - Thứ 5: 01:01 - 24:00 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 00:01 - 01:00
Thứ 6: 01:01 - 23:58 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 23:59 - 01:00)

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4. Đối với các khu vực sử dụng quy ước giờ mùa hè (DST) chúng tôi sử dụng múi giờ New York

Giờ giao dịch cho Bạc:

Thứ 2 - Thứ 6: 01:00 - 24:00 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 00:01 - 00:59)

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4. Đối với các khu vực sử dụng quy ước giờ mùa hè (DST) chúng tôi sử dụng múi giờ New York

Bắt đầu giao dịch với 3 bước đơn giản

1
Mở một tài khoản trực tuyến

Đăng ký một Khu vực khách hàng, đăng tải hồ sơ cần thiết và mở một tài khoản trực tuyến.

2
Nạp tiền

Chọn phương thức thanh toán phù hợp và nạp tiền vào tài khoản của bạn.

3
Tải nền tảng giao dịch

Tải về nền tảng MT4, đăng nhập với tài khoản của bạn và tận hưởng trải nghiệm giao dịch của chúng tôi.

Hãy bắt đầu giao dịch với Tickmill ngay hôm nay

Hãy cùng trải nghiệm điều kiện kinh doanh cao cấp với chúng tôi!
headset_mic
close
  • Tìm kiếm hầu hết các câu trả lời tại phần FAQ của chúng tôi

  • Trò chuyện trực tuyến

    Hỗ trợ khách hàng từ Thứ hai đến Thứ 6 09:00 – 22:00 (MT4 server time GMT + 2)
Vui lòng chọn quốc gia
Tickmill Ltd
FSA
mail_outline
Email
Nhận ngay câu trả lời sớm trong vòng 24h làm việc
call
Đường dây hỗ trợ
Gọi hỗ trợ khách hàng từ Thứ 2 đến Thứ 6 07:00-20:00 (GMT)
Lưu ý: 26.12.2017 07:00 - 15:00 (GMT)
Đề nghị gọi lại của bạn đã được gửi
Chúng tôi sẽ trả lời bạn trong vòng 24h làm việc
Cảnh Báo Rủi Ro: Giao dịch sản phẩm tài chính có đòn bẩy chứa đựng rủi ro cao và không phù hợp với tất cả nhà đầu tư. Thua lỗ có thể vượt qua số vốn ban đầu của bạn. Vui lòng đảm bảo rằng bạn hiểu đầy đủ các rủi ro và có các biện pháp quản lý rủi ro phù hợp.